Bài 3 : Мой семейный альбом - Album ảnh của gia đình tôi

Bấm vào đây để nghe đoạn hội thoại

- Хочешь посмотеть мой семейный альбом?

- Bạn có muốn xem album ảnh gia đình tôi không?

- С удовольствием.

- rất sẵn lòng

- Это мои родители. Здесь они очень молодые. Это их свадьба.

 - Đây là bố mẹ tôi. Lúc này học còn trẻ. Còn đây là đám cưới của họ.

- Ты очень похожа на маму. У васодинаковые глаза и улыбка.

- Bạn trông giống mẹ bạn thật. Có cùng ánh mắt và nụ cười.

- Ты так думаешь? Все папины родственники говорят, что я очень похожа на него. У нас одинаковый нос. Смотри, это моя бабушка. Ей здесь 25 (двадцать пять) лет.

Bạn nghĩ vậy à? Tất cả họ hàng của bố tôi đều bảo tôi giống ông  ấy rất nhiều.  Chúng tôi có cùng cái mũi. Nhìn này : đây là bà tôi. Lúc đó bà chỉ mới 25 thôi.

- Какая красавица! Трудно поверить, что нам с тобойкогда-то тоже будет 70 (семьдесят)лет.

- Dễ thương thật! Thật khó mà hình dung lúc chúng ta 70 tuổi vào một ngày nào đó.

- Предпочитаю не думать об этом.

 - Tôi không muốn nghĩ tới đâu.

- А это что за симпатичный парень?

- Còn anh chàng quyến rũ này là ai ?

- Это мой брат. Он моряк. Форма ему к лицу, не так ли?

- Đó là anh trai tôi. Anh ấy là một thủy thủ. Bộ đồng phục rất hợp với anh ấy, đúng không?

- Очень. И где он сейчас?

- Rất hợp ấy. Bây giờ anh ấy đang ở đâu?

- Он плавает по Средиземному морю. Он скоро приедет в отпуск. У нас будет вечеринка в честь его приезда. Ты придёшь?

- Anh ấy đang ở biển Địa Trung Hải. Anh sấy sắp được nghỉ phép rồi. Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc để mừng anh ấy quay về. Bạn tới dự không?

- Обязательно!

- Chắc chắn rồi!

 >> Ôn tập: http://hoctiengnga.com/v17/bai-2.html


Phương pháp học tiếng Nga
Phương pháp học tiếng Nga


 

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Bài 1 : những động từ thông dụng
Bài 1 : những động từ thông dụng

Những động từ thông dụng

Bài 2 : Những tính từ thông dụng
Bài 2 : Những tính từ thông dụng

Những tính từ thông dụng

Bài 4 : Большая просьба - một ân huệ lớn
Bài 4 : Большая просьба - một ân huệ lớn

Học tiếng Nga - Một số liên từ phổ biến trong tiếng Nga, cùng tham khảo bạn nhé

Bài 5 : Свободное время – thời gian rảnh
Bài 5 : Свободное время – thời gian rảnh

Свободное время – thời gian rảnh

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
Hotline: 1900 2615 - 028 3622 8849
Zalo chat