Bài 6 : Ненавижу работу по дому! – Tôi ghét làm việc nhà

 Bấm vào đây để nghe bài học

- Маша, привет! Как ты провела выходные?

Chào Masha. Cuối tuần của bạn ra sao?

- Лучше не спрашивай.

Không hỏi thì hơn.

- Почему? Что случилось?

Tại sao? Có chuyện gì vậy?

- Всё началось в субботу. Сначала я прибралась в гостиной и вымыла всю посуду. Потом я выстирала всё бельё и пропылесосила ковёр. И потом я вымылаокна.

Mọi việc bắt đầu vào thứ 7.Đầu tiên tôi dọn dẹp phòng khách và rửa tất cả chén dĩa. Sau đó tôi đi giặt đồ và hút bụi tấm thảm. Sau đó nữa thì tôi đi lau cửa sổ.

- Ого! Ты такая трудолюбивая!

Chà! Bạn thật siêng năng.

- Подожди, я ещё не закончила! Потом ещё вымыла пол. После этого сходила за покупками. И наконец,погладила бельё и начала готовить ужин.

Chờ chút, tôi chưa nói xong! Một lúc sau tôi phải đi lau nhà. Rồi đi mua đồ. Và cuối cùng tôi ủi đồ và nấu bữa tối.

- А муж?

Còn chồng bạn?

- А муж помогал детям с домашним заданием. До воскресенья мы должны были закончить все дела иказаться идеальной семьёй.

Chồng tôi giúp bọn trẻ làm bài. Chúng tôi phải làm xong tất cả mọi việc trước ngày Chủ nhật và trông có vẻ như là một gia đình hoàn hảo.

- Но зачем?

Để chi vậy?

- В воскресенье свекровь приехала в гости. 

Chủ nhật mẹ chồng tôi sẽ tới thăm chúng tôi.

- Ясно. Ну и как всё прошло?

Tôi hiểu rồi. Vậy mọi việc thế nào?

- Она заметила пыль в шкафу и сказала, что я должнаприбираться чаще.

Bà ấy để ý thấy có một ít bụi trong tủ quần áo và bảo rằng tôi nên dọn dẹp nhiều hơn.

 >> Ôn tập: http://hoctiengnga.com/v20/bai-5.html

Từ vựng

прибралась

dọn dẹp

пропылесосила

hút bụi

погладила бельё

ủi đồ

казаться идеальной семьёй.

trông như là một gia đình hoàn hảo

свекровь

mẹ chồng / mẹ vợ

 >> Bài tiếp theo: http://hoctiengnga.com/v22/bai-7.html

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Bài 1 : những động từ thông dụng
Bài 1 : những động từ thông dụng

Những động từ thông dụng

Bài 2 : Những tính từ thông dụng
Bài 2 : Những tính từ thông dụng

Những tính từ thông dụng

Bài 3 : Мой семейный альбом - Album ảnh của gia đình tôi
Bài 3 : Мой семейный альбом - Album ảnh của gia đình tôi

Мой семейный альбом - Album ảnh của gia đình tôi

Bài 4 : Большая просьба - một ân huệ lớn
Bài 4 : Большая просьба - một ân huệ lớn

Học tiếng Nga - Một số liên từ phổ biến trong tiếng Nga, cùng tham khảo bạn nhé

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
Hotline: 1900 2615 - 028 3622 8849
Zalo chat