Bài 6: Số thứ tự

Số thứ tự

Thứ nhất

первый - pervыi

Thứ nhì

второй - vtoroi

Thứ ba

третий - tretii

Thứ tư

четвертый - chetvertыi

Thứ năm

пятый - piatыi

Thứ sáu

шестой - shestoi

Thứ bảy

седьмой - sediooi

Thứ 8

восьмой - vosiooi

Thứ 9

девятый - deviatыi

Thứ 10

десятый - desiatыi

Thứ 11

одиннадцатый - odinnadcatыi

Thứ 12

двенадцатый - dvenadcatыi

Thứ 13

тринадцатый - trinadcatыi

Thứ 14

четырнадцатый - chetыrnadcatыi

Thứ 15

пятнадцатый - piatnadcatыi

Thứ 16

шестнадцатый - shestnadcatыi

Thứ 17

семнадцатый - semnadcatыi

Thứ 18

восемнадцатый - vosemnadcatыi

Thứ 19

девятнадцатый - deviatnadcatыi

Thứ 20

двадцатый - dvadcatыi

Một lần

раз - raz

Hai lần

дважды - dvazdы

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Bài 1:  АЛФАВИТ - bảng chữ cái
Bài 1: АЛФАВИТ - bảng chữ cái

АЛФАВИТ - bảng chữ cái

Bài 2: Những mẫu câu chào trong tiếng Nga
Bài 2: Những mẫu câu chào trong tiếng Nga

Здравствуйте - Xin chào

Bài 4: Tên trong tiếng Nga
Bài 4: Tên trong tiếng Nga

Как вас зовут? – Bạn tên là gì?

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat