Bài 6: Số thứ tự

Số thứ tự

Thứ nhất

первый - pervыi

Thứ nhì

второй - vtoroi

Thứ ba

третий - tretii

Thứ tư

четвертый - chetvertыi

Thứ năm

пятый - piatыi

Thứ sáu

шестой - shestoi

Thứ bảy

седьмой - sediooi

Thứ 8

восьмой - vosiooi

Thứ 9

девятый - deviatыi

Thứ 10

десятый - desiatыi

Thứ 11

одиннадцатый - odinnadcatыi

Thứ 12

двенадцатый - dvenadcatыi

Thứ 13

тринадцатый - trinadcatыi

Thứ 14

четырнадцатый - chetыrnadcatыi

Thứ 15

пятнадцатый - piatnadcatыi

Thứ 16

шестнадцатый - shestnadcatыi

Thứ 17

семнадцатый - semnadcatыi

Thứ 18

восемнадцатый - vosemnadcatыi

Thứ 19

девятнадцатый - deviatnadcatыi

Thứ 20

двадцатый - dvadcatыi

Một lần

раз - raz

Hai lần

дважды - dvazdы

 >> Ôn tập: http://hoctiengnga.com/v5/Bai-5.html

Đăng ký học tiếng đức
Đăng ký học tiếng đức

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Bài 1:  АЛФАВИТ - bảng chữ cái
Bài 1: АЛФАВИТ - bảng chữ cái

АЛФАВИТ - bảng chữ cái

Bài 2: Здравствуйте - Xin chào
Bài 2: Здравствуйте - Xin chào

Здравствуйте - Xin chào

Bài 3: Các ngữ thông dụng
Bài 3: Các ngữ thông dụng

Các ngữ thông dụng

Bài 4: Как вас зовут? - Bạn tên là gì?
Bài 4: Как вас зовут? - Bạn tên là gì?

Как вас зовут? – Bạn tên là gì?

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Timeout ! Get new captcha
Hotline: 1900 2615 - 028 3622 8849
Zalo chat