Bài 5: Cách sử dụng danh từ Cách công cụ

 Иван пишет карандашом – Ivan viết bằng một chiếc bút chì

Я ем суп ложкой – tôi ăn súp bằng một cái muỗng.

Олег режет мясо ножом – Oleg cắt miếng thịt bằng một con dao.

 >> Ôn tập: http://hoctiengnga.com/v40/bai-4.html

Giới từ ‘с’  - bằng, với

 

Giới từ “c” luôn đi kèm với Cách công cụ để diễn tả nghĩa “bằng”, hoặc “với”. Khi phát âm, giới từ này thường đọc nối vào danh từ đằng sau. Trong trường hợp danh từ đằng sau bắt đầu một 1 hoặc 2 phụ âm, “c” sẽ được viết thành “co” cho dễ đọc.

Дайте, пожалуйста, кофе с молоком – xincho tôi một tách cà phê với sữa

Trong tiếng Nga, giới từ “c” cũng dùng để diễn tả 2 người đi chung với nhau.

Иван с Анной идут в кафе. – Ivan và Anna đi uống cà phê.

Мы с Иваном идём в школу – chúng tôi và Ivan sẽ đi tới trường.

**Lưu ý :

Giới từ ‘без’ (không có) theo sau là một danh từ Cách sở hữu

Từ  ‘вместе с’ (cùng nhau)  theo sau là một danh từ Cách công cụ

Đại từ Cách công cụ

Мной - Me

Тобой - You

Им - Him

Ей - Her

Им - It

Нами - Us

Вами - You (plural)

Ими - Them

Danh từ các mùa và các thời gian trong ngày khi chuyển qua thành Cách công cụ thì diễn đạt ý nghĩa “trong (mùa)”

лето – mùa hè

летом – trong mùa hè

осень – mùa thu

осенью – trong mùa thu

зима – mùa đông

зимой – trong mùa đông

весна – mùa xuân

весной – trong mùa xuân

утро – buổi sáng

утром – trong buổi sáng

день – buổi chiều

днём – trong buổi chều

вечер – buổi tối

вечером – trong buổi tối

ночь - đêm

ночью – trong đêm

Các giới từ dưới đây cũng đi kèm với danh từ Cách công cụ. Nên nhớ là các giới từ khi đi với danh từ ở các Cách khách nhau sẽ có nghĩa khác nhau.

за – đằng sau, phía xa, cho

между - ở giữa

над - ở trên

перед – trước

под – dưới

Ví dụ :

За этим зданием - школа. – phía sau tòa nhà có một trường học.

Между обедом и ужином выпей чай. – giữa bữa trưa và bữa tối chúng ta uống trà.

Над столом висит лампа. – cái đèn nằm tên bàn.

Перед этой школой поверните налево. – trước ngôi trường này, rẽ trái

Под столом сидит кот. – con mèo đang ngồi dưới cái bàn.

>> Bài tiếp: http://hoctiengnga.com/v42/bai-6.html

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Bài 1: Đối cách (accusative case)
Bài 1: Đối cách (accusative case)

Đại từ nhân xưng

Bài 2 : Tặng cách (bổ ngữ gián tiếp) – Dative case
Bài 2 : Tặng cách (bổ ngữ gián tiếp) – Dative case

Tặng cách (bổ ngữ gián tiếp) – Dative case

Bài 3 : Cách sử dụng danh từ Tặng cách như là bổ ngữ giàn tiếp
Bài 3 : Cách sử dụng danh từ Tặng cách như là bổ ngữ giàn tiếp

Cách sử dụng danh từ Tặng cách như là bổ ngữ giàn tiếp

Bài 4 : Cách công cụ ( instrumental case)
Bài 4 : Cách công cụ ( instrumental case)

Cách công cụ ( instrumental case)

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 1900 2650 - 0919 407 100
Tư vấn online