Bài 5 :Tiền tố của những động từ chuyển động

 Có thể thêm vào một số tiền tố trước những động từ chuyển động để thay đổi nghĩa của động từ. thường thì những tiền tố này sẽ biểu hiện hướng của chuyển động. Ví dụ : thay vì nói “đi”, chúng ta có thể chuyển thành “đi vào”.

Hãy nhìn những tiền tố sau

в- - vào

вы- - ra

до- - xa, đến tận

за- - tạt ngang

об- - vòng quanh

от- - rời xa

пере- - xuyên qua

под- - tiếp cận lại gần

при- - đến, tới (nơi)

про- - qua, vượt (qua)

с- - xuống từ

у- - từ

 >> Ôn tập: http://hoctiengnga.com/v47/bai-4.html

Bây giờ hãy xem những ví dụ cách sử dụng các tiền tố này với động từ Ходить / Идти (đi bộ)

 

входить / войти

đi vào

выходить / выйти

đi ra

всходить / взoйти

đi lên

доходить / дойти

đi ra xa

заходить / зайти

ghé qua

обходить / обойти

đi vòng quanh

отходить / отойти

đi băng ngang qua

переходить / перейти

đi xuyên qua, rẽ

подходить / подойти

đi lại gần

приходить / прийти

đi đến

проходить / пройти

đi ngang qua

сходить / сойти

đi xuống

уходить / уйти

đi từ

 

Khi sử dụng những tiền tố này những động từ banđầu chỉ nhiều hướng bây giờ chỉ còn chỉ một hướng duy nhất. Động từ đầu tiên trong bảng là ở thể chưa hoàn thành và động từ thứ hai (sau dấu gạch chéo) là ở thể hoàn thành. Khi ở thì hiện tại chúng ta chỉ sử dụng những động từ trên ở thể chưa hoàn thành.

 >> Bài tiếp theo: http://hoctiengnga.com/v49/bai-6.html

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Bài 1: Thì quá khứ
Bài 1: Thì quá khứ

Thì quá khứ

Bài 2 : Các động từ mô tả chuyển động
Bài 2 : Các động từ mô tả chuyển động

Các động từ mô tả chuyển động

Bài 3 : Những động từ có nghĩa là “đi”
Bài 3 : Những động từ có nghĩa là “đi”

Những động từ có nghĩa là “đi”

Bài 4 : Những động từ chuyển động khác
Bài 4 : Những động từ chuyển động khác

Những động từ chuyển động khác

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 1900 2650 - 0919 407 100
Tư vấn online