Bài 4 : Những động từ chuyển động khác

 Бегать / Бежать – chạy
 

Он пробежал 4 мили.

anh ta đã chạy 4 dặm.

Он хорошо пробежал дистанцию.

anh ta đã có một cuộc chạy đua tốt.

Он забегался.

anh ta tự đưa mình vào thế bế tắc..

Я бегу от него за милю, когда он начинает говорить о своем хобби.

khi anh ta bắt đầu nói về sở thích của mình, tôi chạy xa ra cả  dặm.

Он бегал взад и вперед по улице.

anh ta chạy lên xuống một con đường.

Беги за ней!

chạy theo cô ta!

Я должен бежать.

tôi phải chạy đây.

Он побежал к маме.

cô ta chạy tới chỗ mẹ.

Я бежал со всех ног, чтобы успеть на автобус.

tôi chạy hết tốc lực để bắt kịp chiếc xe buýt.

Он взбежал по лестнице / сбежал с лестницы.

anh ta chạy lên cầu thang/xuống cầu thang.

Мы сбегали за врачом.

chúng tôi chạy tới chỗ bác sĩ.

Мы побежали к нему за помощью.

chúng tôi chạy đến anh ta để nhờ giúp đỡ.

Он прибежал нам на помощь.

anh ta chạy lại để giúp chúng tôi.

Дети разбежались по своим местам.

những đứatrẻchạyvềchỗcủachúng.

Дрожь пробежала у него по телу.

một cơn ớn lạnh chạy dọc sống lưng.

 >> Ôn tập: http://hoctiengnga.com/v46/bai-3.html

Бродить / Брести – dạo bước

 

Он бродил по пляжу.

anh ta đi dạo dọc theo bờ biển.

Он любит бродить по террасе.

anh ta thích đi lên xuống sân thượng.

Вечерами он бродит по улицам.

buổi tối anh ta đi dạo trên đường phố.

Пойдем бродить по парку.

hãy cùng đi dạo qua công viên nào.

 

Лазить / Лезть – leo

 

Дети любят лазить по деревьям.

trẻ em thích trèo lên cây.

Чтобы попасть на крышу надо влезть на лестницу.

bạn cần phải leo lên thang để lên mái nhà.

Они перелезли через забор и попали в прекрасный сад.

họ trèo qua hàng rào và đi vào một khu vườn xinh đẹp.

На занятиях по физической культуре они лазают по канату.

họ trèo lên một sợi dây trong lớp PT.

Они решили залезть на эту гору во что бы то ни стало.

họ quyết định sẽ leo lên đỉnh núi này bằng mọi giá.

Слезать со скалы было труднее, чем забираться на нее.

leo xuống một vách đá thì khó hơn là leo lên.

Грабитель влез в окно.

tên trộm trèo vào nhà qua cửa sổ.

Сколько человек влезают в твою машину?

có bao nhiêu người leo vào xe của bạn?

 

 

Летать / Лететь – bay

 

Он мечтал перелететь Атлантический океан.

anh ta mơ về việc bay qua Đại Tây dương.

Ласточки летают стремительно.

chim én bay nhanh.

Во время бури мы летели над Лондоном.

chúng tôi đã bay ngang qua London trong cơn bão.

Они полетели в Арктику.

họ bay tới BắcCực.

Вчера он улетел в Париж.

anh ta bay tới Paris ngày hôm qua.

Мы долетели из Лондона в Париж за час.

chúng tôi bay từ London đến Paris trong 1 tiếng đồng hồ.

Пилоты учатся летать по приборам.

các phi công học cách bay mà không cần nhìn.

Птичка улетела.

con chim đã bay đi rồi.

Как летит время!

thời gian trôi quanh anh làm sao!

Он налетал 5000 миль.

anh ta đã bay được 5000 dặm.

Я в апреле слетал в Москву.

tôi bay tới Moscow vào tháng 4.

 

Плавать / Плыть – bơi

 

Она проплыла 3 мили.

cô ta đã bơi được 3 dặm.

Он переплыл Ла-Манш.

anh ta đã bơi qua eo biển.

Ты умеешь плавать под водой?

bạn có thể bơi dưới nước không?

Мы сплавали вокруг острова.

chúng tôi bơi một vòng quanh đảo.

Рыба уплыла.

mấy con cá bơi đi mất.

Он переплыл реку.

anh ta bơi qua sông.

Он заплыл далеко в море.

anh ta bơi xa ra biển.

Корабль вошел в гавань.

con tàu đi về bến.

Корабль отплывает в три часа.

con tàu khởi hành lúc 3 giờ.

Он плавал вокруг света.

anh ta đã đi thuyền vòng quanh thế giới.

 

 

Ползать / Ползти – bò

 

В часы пик машины еле ползут.

Trong giờ cao điểm các phương tiện giống như đang bò.

Змеи и некоторые насекомые ползают.

rắn và một số côn trùng thì bò.

Мне пришлось поползать, собирая булавки.

tôi phải bò quanh để nhặt mấy cái ghim.

Ребенок ползал по полу.

đứa bé đang bò trên sàn nhà.

Поезд еле полз.

con tàu trườn theo.

Ко мне в ботинок заполз муравей.

một con kiến bò vào đôi ủng của tôi.

 >> Học bài tiếp theo: http://hoctiengnga.com/v48/bai-5.html

 

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Bài 1: Thì quá khứ
Bài 1: Thì quá khứ

Thì quá khứ

Bài 2 : Các động từ mô tả chuyển động
Bài 2 : Các động từ mô tả chuyển động

Các động từ mô tả chuyển động

Bài 3 : Những động từ có nghĩa là “đi”
Bài 3 : Những động từ có nghĩa là “đi”

Những động từ có nghĩa là “đi”

Bài 5 :Tiền tố của những động từ chuyển động
Bài 5 :Tiền tố của những động từ chuyển động

Tiền tố của những động từ chuyển động

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 1900 2650 - 0919 407 100
Tư vấn online