Bài 3 : Những động từ có nghĩa là “đi”

 Ходить – đi bộ, theo nhiều hướng hoặc lặp đi lặp lại

(Я хожу, Ты ходишь, Он ходит, Мы ходим, Вы ходите, Они ходят )

Я хожу в школу

tôi đi tới trường.

Я часто хожу в кино

tôithường đitớirạpchiếuphim.

Мы ходим в кафе каждый день

chúngtôi điuốngcà phê mỗingày.

Мой сын еще не ходит.

con trai tôi chưa đi được.

Я всегда хожу на работу пешком.

tôiluôn đibộ đilàm.


>> Ôn tâp: http://hoctiengnga.com/v45/bai-2.html

Идти – đi bộ, theo một hướng

(Я иду, Ты идёшь, Он идёт, Мы идём, Вы идёте, Они идут)

 

Я иду в школу

tôi đang đi đến trường.

Я иду в кино

tôi đang đến rạp chiếu phim.

Ты идёшь в кино?

bạn có đi tới rạp chiếu phim không?

Он идёт в гостиницу

anh tasẽ đi tới khách sạn.

Мы идём в кафе

chúng tôi đi uống cà phê.

я иду в университет

tôi đi tới trường đại học.

Туда мы шли пешком, а обратно вернулись на автобусе.

chúng tôi đi bộ tới đó và bắt xe buýt để quay trở về.

Ездить – đi bằng phương tiện giao thông, theo nhiều hướng hoặc lặp đi lặp lại

(Я езжу, Ты ездишь , Он ездит , Мы ездим, Вы ездите, Они ездят)

Он часто ездит в Лондон

ông ta thường xuyên đi đến London.

Я езжу в театр каждый день

tôi đi xem hát mỗi ngày.

Они часто ездят в Амстердам

họ thường đi đến Amsterdam.

Он ездит на работу на велосипеде.

anh ta đi làm bằng xe đạp.

Ты ездишь на работу на машине?

bạn có đi làm bằng xe hơi không?

Ехать – đi (bằng phương tiện giao thông) , theo một hướng

(Я еду, Ты едешь, Он едет, Мы едем, Вы едете, Они едут )

 

Я еду в школу

tôi đi tới trường.

Я еду в кино на метро

tôi sẽ đi tới nhà hát bằng tàu điện ngầm.

Он едет в гостиницу на такси

anh ta sẽ tới khách sạn bằng taxi.

Мы едем в кафе

chúng tôi sẽ đi uốngcà phê.

Он едет в Лондон

anh ta đi tới London. (một chiều)

Лететь самолетом быстрее, чем ехать на автобусе.

đi bằng máy bay thì nhanh hơn xe buýt

 >> Học bài tiếp theo: http://hoctiengnga.com/v47/bai-4.html

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Bài 1: Thì quá khứ
Bài 1: Thì quá khứ

Thì quá khứ

Bài 2 : Các động từ mô tả chuyển động
Bài 2 : Các động từ mô tả chuyển động

Các động từ mô tả chuyển động

Bài 4 : Những động từ chuyển động khác
Bài 4 : Những động từ chuyển động khác

Những động từ chuyển động khác

Bài 5 :Tiền tố của những động từ chuyển động
Bài 5 :Tiền tố của những động từ chuyển động

Tiền tố của những động từ chuyển động

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 1900 2650 - 0919 407 100
Tư vấn online